Comiaryl 2mg/500mg

Comiaryl 2mg/500mg

Nhóm thuốc:
Đang cập nhật...
Dạng thuốc:
viên nén bao phim
Quy cách:
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Số đăng ký:
VD-12002-10
Sản xuất:
Công ty TNHH Ha san - Dermapharm
Đăng ký:
Đang cập nhật...
Phân phối:
Đang cập nhật...

Thông tin sản phẩm

Thành phần

Glimepirid 2 mg + Metformin 500 mg

Dược lực học

Đang cập nhật...

Liều lượng

1 viên x 1-2 lần/ngày (tối đa 2 viên/ngày) hoặc dựa trên liều của từng thành phần riêng rẽ đang sử dụng.

Dược động học

Đang cập nhật...

Chỉ định

Đái tháo đường type 2 trong trường hợp thất bại trong đơn trị liệu với glimepirid và metformin hoặc thay thế cho việc sử dụng phối hợp rời từng thành phần.

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc. Đái tháo đường type 1, nhiễm toan chuyển hóa cấp hay mãn tính (thể ceton mất bù), hôn mê hay tiền hôn mê do đái tháo đường. 

Suy thận; bệnh lý cấp tính có nguy cơ gây suy thận như mất nước (tiêu chảy, nôn ói), sốt, nhiễm trùng nặng (nhiễm trùng hô hấp, nhiễm trùng tiết niệu, nhiễm trùng huyết …). Suy gan, ngộ độc rượu cấp tính. 

Suy tim sung huyết, trụy tim mạch, nhồi máu cơ tim cấp tính. 

Ngừng sử dụng tạm thời ở người chụp X quang có tiêm chất cản quang chứa iod. 

Bệnh hô hấp nặng giảm oxy máu. 

Bệnh phổi thiếu oxy mãn tính. 

Hoại thư, nghiện rượu, thiếu dinh dưỡng. 

Phụ nữ có thai, cho con bú.

Thận trọng

Cần áp dụng chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt, kiểm tra đường huyết và đường niệu đều đặn; hạ đường huyết quá mức; mất kiểm soát đường huyết nghiêm trọng (biểu hiện nôn mửa, đau bụng kèm vọp bẻ, khó chịu kèm mệt mỏi nặng); khi lái xe, vận hành máy móc.

Tương tác

Insulin, thuốc trị đái tháo đường dạng uống, chloramphenicol, dẫn chất coumarin, cyclophosphamid, disopyramid, ifosfamid, IMAO, NSAID, probenecid, thuốc kháng nấm (miconazol, fluconazol, ketoconazol), quinolon, sulfonamid, thuốc chẹn beta, ACEI, steroid đồng hóa và nột tiết tố sinh dục nam, rượu, tetracylin (làm tăng tác dụng hạ đường huyết của glimepirid). 

Thuốc lợi tiểu, đặc biệt thiazid, corticosteroid, diazoxid, catecholamin và thuốc giống thần kinh giao cảm khác, glucagon, acid nicotinic (liều cao), estrogen và thuốc tránh thai có estrogen, phenothiazin, phenytoin, hormon tuyến giáp, rifampicin (làm giảm tác dụng hạ đường huyết của glimepirid). Furosemid; thuốc cationic; cimetidin.

Tác dụng phụ

Thường gặp rối loạn tiêu hóa (buồn nôn, nôn mửa, đau bụng, tiêu chảy); hạ đường huyết; rối loạn thị giác thoáng qua; ngứa, phát ban; nhiễm toan lactic ở người suy thận, suy gan, nghiện rượu và giảm oxy huyết (hiếm gặp); giảm hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu. 

Quá liều

Đang cập nhật...

Tác dụng phụ

Đang cập nhật...
Thông tin này có hữu ích đối với bạn không? Có (0)Không (0)

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Liên kết hữu ích: dạ dày việt thanh hỗ trợ các bệnh liên quan tới bệnh đau dạ dày, viêm loét dạ dày cấp vã mãn tính, trào ngược dạ dày thực quản, xuất huyết dạ dày...ung thư dạ dày

Các tin bài khác

Tiểu đường Việt Thanh Tiểu đường Việt Thanh
4.5 out of 5 based on 301 ser ratings.